Cam kết chất lượng giáo dục của trường MN Phước Vĩnh- năm học 2017-2018

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

năm học: 2017-2018

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được    Đạt  95%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện    Thực hiện chương trình GDMN theo quy định củ BGD 100%
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển    Thực hiện theo 5 lĩnh vực phát triển đạt 95%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non    Trường có 16 nhóm lớp đảm bảo theo yêu cầu chăm sóc và giáo dục trẻ

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

năm học: 2017-2018

 

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em  575     74 139  169 193
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 575      74  139  169  193
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập              
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 575      74  139 169 193
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 575      74  139 169 193
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 575      74  139 169 193
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường        73 139  168  193
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân       1   1  
3 Số trẻ có chiều cao bình thường       72  138  165 188
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi        2 1 3 5
5 Số trẻ thừa cân béo phì       4 11 19  31
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 74     74      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo  501        139 169 193

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học: 2017-2018

 

 STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  16/16 Số 1.5m2/trẻ em
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố  16/16
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm  
4 Phòng học nhờ  
III Số điểm trường  1
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)  8934 m2  
V Tổng diện tích sân chơi (m2)  1200 m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)  72 m2  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)  42 m2  
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)  29,2 m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2)  44 m2  
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)  68 m2  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)  68 m2  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  122m2  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định   92 bộ/ nhóm
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    28 bộ/ lớp
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   20 bộ/ sân chơi
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )  MVT: 16, Máy in: 4, Máy chiếu:01  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1    

 

    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 27m²   16m²   1.2m²
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIV Kết nối internet x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  
.. ….  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 67      33  9  9 16  8  9 32 32  17    
I Giáo viên 45      28  9  8    8  9  28  28 17    
1 Nhà trẻ 7     3 3 1    1 3  3  2  5    
2 Mẫu giáo 38     25 6  7    7  6 25 26 12    
II Cán bộ quản lý  4      4            4  4      
1 Hiệu trưởng 1      1            1  1      
2 Phó hiệu trưởng  3      3            3  3      
III Nhân viên  18     1   1 16              
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1          1                
5 Nhân viên khác 16           16              
.. ..                          

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *